Paris By Night 32 - 20 Năm Nhìn Lại là chương trình Paris By Night thứ 32 và là băng Thúy Nga Video thứ 49 do trung tâm Thuý Nga thực hiện và phát hành. Chương trình được thu hình tại Shrine Auditorium, Los Angeles, California, Hoa Kỳ năm 1995 và phát hành dưới dạng băng VHS cùng năm.
Chương trình được thực hiện để kỷ niệm 20 năm thành lập cộng đồng người Việt hải ngoại kể từ sau biến cố 30 tháng 4 năm 1975.
Danh sách tiết mục[]
Băng 1[]
STT | Tên tiết mục | Các nhân vật chính |
---|---|---|
1 | Sàigòn Ơi Vĩnh Biệt (Nam Lộc) | Khánh Ly |
2 | Quê Hương Bỏ Lại (Tô Huyền Vân) | Hương Lan |
3 | Một Lần Miên Viễn Xót Xa (Nguyễn Đức Thành) | Elvis Phương |
4 | Một Chút Quà Cho Quê Hương (Việt Dzũng) | Mỹ Huyền |
5 | Tôi Với Trời Bơ Vơ (Tùng Giang) | Duy Quang |
6 | Tuổi Mơ (Lam Phương) | Phi Phi, Bảo Hân, Phượng Thuý |
7 | Hai Sắc Hoa Tigôn (Trần Thiện Thanh) | Thanh Lan, Thái Châu |
Màu Máu Tigôn (Việt Dzũng) | ||
Chuyện Tình Buồn (Phạm Duy, thơ Phạm Văn Bình) | ||
Ru Đêm (Thanh Lan) | ||
Ru Con Tình Cũ (Đynh Trầm Ca) | ||
8 | Stay With Me | Lilian, Henry Chúc |
9 | Đây Thôn Vĩ Dạ (Phạm Duy, thơ Hàn Mặc Tử) | Dalena |
Băng 2[]
STT | Tên tiết mục | Các nhân vật chính |
---|---|---|
1 | Dĩ Vãng (Trịnh Nam Son) | Thanh Hà |
Buồn (Y Vân) | Thế Sơn | |
2 | Cyber Queen | Lynda Trang Đài |
3 | 20 Năm Tình Cũ (Trần Quảng Nam) | Ý Lan |
4 | Đêm Vinh Quy (Nhật Ngân) | Ái Vân, Chí Tài |
5 | Quên Đi Tình Yêu Cũ (Trịnh Nam Sơn) | Trịnh Nam Sơn |
6 | Người Xa Người (Trần Thiện Thanh)[1] | Nguyễn Hưng, Kỳ Duyên |
7 | Kiếp Đam Mê (Duy Quang) | Ngọc Lan |
8 | Little Saigon (Alan Nguyễn, Khúc Lan) | Don Hồ |
9 | Đàn Chim Tha Phương (Đức Huy) | Ái Vân, Elvis Phương, Thanh Hà, Thế Sơn, Nguyễn Hưng, Mỹ Huyền |
Danh sách nhân vật xuất hiện trong chương trình[]
Danh sách được sắp xếp theo thứ tự xuất hiện trong chương trình. Những người đã xuất hiện nhiều lần trong chương trình sẽ không được nhắc lại lần thứ hai và được đánh số lần xuất hiện ở phía trên.
- Khánh Ly
- Nguyễn Ngọc Ngạn (MC)
- Nguyễn Cao Kỳ Duyên (MC)
- Mai Phương (MC)
- Hương Lan
- Elvis Phương2
- Mỹ Huyền2
- Duy Quang
- Phi Phi
- Bảo Hân
- Phượng Thúy
- Thanh Lan
- Thái Châu
- Lilian
- Henry Chúc
- Dalena
- Thanh Hà2
- Thế Sơn2
- Lynda Trang Đài
- Ý Lan
- Ái Vân2
- Chí Tài
- Trịnh Nam Sơn
- Nguyễn Hưng2
- Ngọc Lan
- Don Hồ
Thư viện ảnh[]
Chú thích[]
Điều hướng[]
1983 - 1989 | 001 · 002 · 003 · 004 · 005 · 006 · 007 · 008 · 009 |
---|---|
1990 - 1994 | 010 · 011 · 012 · 013 · 014 · 015 · 016 · 017 · 018 · 019 · 020 · 021 · 022 · 023 · 024 · 025 · 026 · 027 · 028 · 029 |
1995 - 1999 | 030 · 031 · 032 · 033 · 034 · 035 · 036 · 037 · 038 · 039 · 040 · 041 · 042 · 043 · 044 · 045 · 046 · 047 · 048 · 049 · 050 · 051 · 052 |
2000 - 2003 | 053 · 054 · 055 · 056 · 057 · 058 · 059 · 060 · 061 · 062 · 063 · 064 · 065 · 066 · 067 · 068 · 069 · 070 · 071 · 072 |
2004 - 2006 | 073 · 074 · 075 · 076 · 077 · 078 · 079 · 080 · 081 · 082 · 083 · 084 · 085 |
2007 - 2009 | 086 · 087 · 088 · 089 · 090 · 091 · 092 · 093 · 094 · 095 · 096 · 097 · 098 |
2010 - 2013 | 099 · 100 · 101 · 102 · 103 · 104 · 105 · 106 · 107 · 108 · 109 · 110 |
2014 - 2019 | 111 · 112 · 113 · 114 · 115 · 116 · 117 · 118 · 119 · 120 · 121 · 122 · 123 · 124 · 125 · 126 · 127 · 128 · 129 · 130 |
2020 - nay | 131 · 132 · 133 · 134 · 135 · 136 · 137 · 138 |
Đặc biệt | DIVAS · 100 VIP · 104 VIP · 106 VIP · 109 VIP · GLR1 · GLR2 · GLR3 · 128 VIP · TVH |